未
一一丨ノ丶
5
道
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Cây (木) có cành ngắn trên chưa mọc đủ lá, cây chưa trưởng thành, chưa 未, không.
Thành phần cấu tạo
未
chưa, không
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:chưa, không
Ví dụ (5)
这个问题至今未解决。
Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết.
他未能通过这次考试。
Anh ấy đã không thể vượt qua kỳ thi lần này.
这是一个未知的领域。
Đây là một lĩnh vực chưa được biết đến.
新产品尚未正式发布。
Sản phẩm mới vẫn chưa chính thức ra mắt.
事情还没结束,我们未必会输。
Sự việc vẫn chưa kết thúc, chúng ta chưa chắc đã thua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây