未来
wèilái
tương lai, mai sau (thời gian sắp tới).
Hán việt: mùi lai
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tương lai, mai sau (thời gian sắp tới).
Ví dụ (9)
qīng shào niánshì guódewèi lái wàng
Thanh thiếu niên là tương lai và hy vọng của tổ quốc.
lùnwèi lái shēngshén medōuyǒng yuǎnài
Bất luận tương lai xảy ra chuyện gì, anh cũng sẽ mãi mãi yêu em.
menyīng gāiwèi leměihǎodewèi láiér fèn dòu
Chúng ta nên nỗ lực phấn đấu vì một tương lai tươi đẹp.
duì dewèi láichōng mǎnlexìn xīn
Anh ấy tràn đầy niềm tin vào tương lai của chính mình.
de zhǎnjiāngchè gǎi biàn menwèi láideshēng huó
Sự phát triển của công nghệ sẽ thay đổi triệt để cuộc sống tương lai của chúng ta.
2
tính từ
Nghĩa:sắp tới, mai sau (thuộc về tương lai).
Ví dụ (2)
zàiwèi láidetiāntiān huìbiànlěng
Trong vài ngày sắp tới (tương lai), thời tiết sẽ trở lạnh.
zhèshìwèiwèi láidemíng xīng
Đây là một ngôi sao trong tương lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây