cóng
bụi, lùm, đám, rừng rậm, bộ (sách), (lượng từ) khóm, bụi.
Hán việt: tùng
ノ丶ノ丶一
5
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều cây () mọc trên mặt đất () san sát nhau, bụi cây rậm rạp, đám , bụi.

Thành phần cấu tạo

cóng
Đám, bụi
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)

Thông tin lượng từ

cóng

Dùng cho thực vật mọc tụ lại với nhau (cỏ, bụi cây, cây cối).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 丛 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几丛野花
mấy bụi hoa dại

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bụi, lùm, đám, rừng rậm, bộ (sách), (lượng từ) khóm, bụi.
Ví dụ (8)
zhī ziduǒjìnlecǎocóng
Con thỏ đó đã trốn vào trong bụi cỏ.
zhèshìxùndàilínzhōngdepiàncónglín
Đây là một khu rừng rậm trong rừng mưa nhiệt đới Amazon.
huāyuánkāizhecóngcóngměi deméigui
Trong vườn đang nở từng khóm hoa hồng xinh đẹp.
menyàotòuguòxiàn xiàngkànběn zhìyàobèiluànxiàngcóngshēngsuǒ huò
Chúng ta phải nhìn thấu bản chất qua hiện tượng, đừng để những hiện tượng hỗn loạn (mọc lên như bụi) làm mê hoặc.
zhètàoshàoérbǎiquánshūshìhěnhǎodecóngshū
Bộ bách khoa toàn thư thiếu nhi này là một bộ sách (tùng thư) rất hay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây