Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我们
迷路
了,
在
丛林中
找
不到
出路。
We are lost, can't find a way out in the jungle.
Chúng tôi đã lạc đường, không tìm được lối ra trong rừng rậm.
这片
丛林
是
很多
珍稀动物
的
家。
This jungle is home to many rare animals.
Khu rừng này là nhà của nhiều động vật quý hiếm.
他们
正在
研究
丛林中
的
生态系统。
They are studying the ecosystem in the jungle.
Họ đang nghiên cứu hệ sinh thái trong rừng rậm.
Bình luận