Chi tiết từ vựng

丛林 【cónglín】

heart
(Phân tích từ 丛林)
Nghĩa từ: Rừng nhiệt đới
Hán việt: tùng lâm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
mílù
迷路
le
了,
zài
cónglínzhōng
丛林
zhǎo
bùdào
不到
chūlù
出路。
We are lost, can't find a way out in the jungle.
Chúng tôi đã lạc đường, không tìm được lối ra trong rừng rậm.
zhèpiàn
这片
cónglín
丛林
shì
hěnduō
很多
zhēnxīdòngwù
珍稀动物
de
jiā
家。
This jungle is home to many rare animals.
Khu rừng này là nhà của nhiều động vật quý hiếm.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
cónglínzhōng
丛林
de
shēngtàixìtǒng
生态系统。
They are studying the ecosystem in the jungle.
Họ đang nghiên cứu hệ sinh thái trong rừng rậm.
Bình luận