史
丨フ一ノ丶
5
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bàn tay (又 biến thể) cầm bảng ghi chép sự kiện, ghi lại những gì đã xảy ra, lịch sử 史.
Thành phần cấu tạo
史
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lịch sử
Ví dụ (5)
历史是一面镜子。
Lịch sử là một tấm gương.
他非常喜欢读史书。
Anh ấy rất thích đọc sách lịch sử.
越南有着悠久的历史。
Việt Nam có lịch sử lâu đời.
我们必须吸取历史教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ lịch sử.
这座博物馆收藏了大量珍贵的史料。
Bảo tàng này lưu giữ một lượng lớn tư liệu lịch sử quý giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây