shǐ
Lịch sử
Hán việt: sử
丨フ一ノ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bàn tay ( biến thể) cầm bảng ghi chép sự kiện, ghi lại những gì đã xảy ra, lịch sử .

Thành phần cấu tạo

shǐ
Lịch sử
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lịch sử
Ví dụ (5)
shǐshìmiànjìng zi
Lịch sử là một tấm gương.
fēi cháng huānshǐshū
Anh ấy rất thích đọc sách lịch sử.
yuènányǒuzheyōu jiǔde shǐ
Việt Nam có lịch sử lâu đời.
men shǐjiào xùn
Chúng ta phải rút ra bài học từ lịch sử.
zhèzuò guǎnshōu cángleliàngzhēn guìdeshǐliào
Bảo tàng này lưu giữ một lượng lớn tư liệu lịch sử quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây