Phân tích từ 历史
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho các đoạn cắt ra từ vật dài, hoặc đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 段 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一段高速公路
một đoạn đường cao tốc
一段绳子
một đoạn dây
一段婚姻
một cuộc hôn nhân
一段距离
một khoảng cách
一段往事
một quãng quá khứ / chuyện xưa
一段历史
một giai đoạn lịch sử
Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lịch sử (quá trình phát triển, môn học, hoặc sự kiện quá khứ).
Ví dụ (9)
中国有五千年的历史。
Trung Quốc có lịch sử năm nghìn năm.
我对世界历史很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với lịch sử thế giới.
历史总是惊人地相似。
Lịch sử luôn giống nhau một cách đáng kinh ngạc (Lịch sử lặp lại).
我们要从历史中吸取教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ trong lịch sử.
这是一座历史悠久的城市。
Đây là một thành phố có lịch sử lâu đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây