Chi tiết từ vựng
历史 【歷史】【lìshǐ】


(Phân tích từ 历史)
Nghĩa từ: lịch sử
Hán việt: lịch sử
Lượng từ:
门, 段
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
中国
的
文化
有
几千年
的
历史。
Chinese culture has a history of several thousand years.
Văn hóa Trung Quốc có mấy ngàn năm lịch sử.
我
喜欢
读
历史
书。
I like to read history books.
Tôi thích đọc sách lịch sử.
我
喜欢
历史课。
I like history class.
Tôi thích môn lịch sử.
越南
有着
悠久
的
文化
历史。
Việt Nam has a long cultural history.
Việt Nam có một lịch sử văn hóa lâu đời.
这个
节目
介绍
了
越南
的
文化
和
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
我们
不能
忘记
历史。
We cannot forget history.
Chúng ta không thể quên lịch sử.
他
对
世界
历史
很感兴趣。
He is very interested in world history.
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử thế giới.
我们
可以
从
历史
中
学习
很多
东西。
We can learn a lot from history.
Chúng ta có thể học được nhiều điều từ lịch sử.
历史
老师
The history teacher
Giáo viên lịch sử
历史博物馆
里
有
很多
珍贵
的
展品。
The history museum has many precious exhibits.
Bảo tàng lịch sử có rất nhiều hiện vật quý giá.
他
对
历史
不感兴趣。
He is not interested in history.
Anh ấy không hứng thú với lịch sử.
出土
的
证据
帮助
解决
了
一个
历史
悬案。
The unearthed evidence helped solve a historical mystery.
Bằng chứng được phát hiện đã giúp giải quyết một vụ án lịch sử bí ẩn.
这些
图书
是
关于
历史
的。
These books are about history.
Những quyển sách này nói về lịch sử .
历史
上
有
很多
伟大
的
人物。
There are many great figures in history.
Lịch sử có rất nhiều nhân vật vĩ đại.
通过
阅读,
我们
可以
了解
历史。
Through reading, we can understand history.
Qua việc đọc sách, chúng ta có thể hiểu về lịch sử.
他
对
中外历史
都
很
了解。
He is very knowledgeable about both domestic and foreign history.
Anh ấy hiểu biết rất rõ về lịch sử trong nước và ngoài nước.
字画
不仅
是
艺术,
也
能
反映
历史。
Calligraphy and painting are not only art but also reflect history.
Tranh chữ không chỉ là nghệ thuật mà còn phản ánh lịch sử.
人类
历史悠久
而
丰富。
The history of mankind is long and rich.
Lịch sử nhân loại là lâu dài và phong phú.
在
所有
的
书
中,
她
特别
偏爱
历史
小说。
Among all books, she particularly favors historical novels.
Trong tất cả các loại sách, cô ấy đặc biệt yêu thích tiểu thuyết lịch sử.
这个
坟墓
已经
有
百年
的
历史
了。
This tomb has a history of over a hundred years.
Ngôi mộ này đã có lịch sử hơn một trăm năm.
历史
上
有
很多
女扮男装
的
故事。
Historically, there are many stories of women disguised as men.
Lịch sử có rất nhiều câu chuyện về phụ nữ giả danh nam nhi.
他
是
一位
著名
的
历史学家。
He is a famous historian.
Ông là một nhà sử học nổi tiếng.
Bình luận