Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lìshǐ
HSK 3
lịch sử (quá trình phát triển, môn học, hoặc sự kiện quá khứ).
Hán Việt:LỊCH SỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
厂Hán • chữ 历+力Lực • chữ 历+史Sử • chữ 史

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

历史
lìshǐ
lịch sử
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (phía dưới)
Bộ Lực
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sửshǐ
Hình tay cầm bảng ghi chép
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "历史" (lìshǐ) mang nghĩa "lịch sử", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lịch sử (quá trình phát triển, môn học, hoặc sự kiện quá khứ).
ENTiếng Anh:History.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国yǒu有wǔqiān五千nián年de的lìshǐ历史。
Trung Quốc có lịch sử năm nghìn năm.
China has a history of five thousand years.
#2
wǒ我duì对shìjiè世界lìshǐ历史hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Tôi rất hứng thú với lịch sử thế giới.
I'm very interested in world history.
#3
lìshǐ历史zǒngshì总是jīngrén惊人de地xiāngsì相似。
Lịch sử luôn giống nhau một cách đáng kinh ngạc (Lịch sử lặp lại).
History always repeats itself in astonishing ways.
#4
wǒmen我们yào要cóng从lìshǐ历史zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ trong lịch sử.
We should learn lessons from history.
#5
zhè这shì是yí一zuò座lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的chéngshì城市。
Đây là một thành phố có lịch sử lâu đời.
This is a city with a long history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây