乎
ノ丶ノ一丨
5
出
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Hình hơi thở bay lên trời, trợ từ dùng trong câu hỏi và cảm thán, ở 乎.
Thành phần cấu tạo
乎
Ở
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Trợ từ
Nghĩa:Ở
Ví dụ (5)
醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。
Ý của Túy Ông không ở rượu, mà ở chốn non nước vậy.
寄情乎山水。
Gửi gắm tình cảm ở chốn non nước.
游乎四海之内。
Dạo chơi ở trong bốn biển.
天下之大权,在乎一人。
Quyền lớn của thiên hạ, nằm ở một người.
运筹乎帷幄之中。
Bày mưu tính kế ở trong màn trướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây