乎
Gợi nhớ
Hình hơi thở bay lên trời, trợ từ dùng trong câu hỏi và cảm thán, ở 乎.
Thành phần cấu tạo
乎
ư, à; ở, tại
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
Từ ghép (22)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ / giới từ cổ
Nghĩa:ư, à; ở, tại
Ví dụ (5)
醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。
Ý của Túy Ông không ở rượu, mà ở chốn non nước vậy.
寄情乎山水。
Gửi gắm tình cảm ở chốn non nước.
游乎四海之内。
Dạo chơi ở trong bốn biển.
天下之大权,在乎一人。
Quyền lớn của thiên hạ, nằm ở một người.
运筹乎帷幄之中。
Bày mưu tính kế ở trong màn trướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây