ư, à; ở, tại
Hán việt:
ノ丶ノ一丨
5
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Hình hơi thở bay lên trời, trợ từ dùng trong câu hỏi và cảm thán, ở .

Thành phần cấu tạo

ư, à; ở, tại
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

chū

Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch

Định nghĩa (1)

1
trợ từ / giới từ cổ
Nghĩa:ư, à; ở, tại
Ví dụ (5)
zuìwēngzhīzàijiǔzài shānshuǐzhījiān
Ý của Túy Ông không ở rượu, mà ở chốn non nước vậy.
qíngshānshuǐ
Gửi gắm tình cảm ở chốn non nước.
yóuhǎizhīnèi
Dạo chơi ở trong bốn biển.
tiānxiàzhīquánzài rén
Quyền lớn của thiên hạ, nằm ở một người.
yùnchóuwéizhīzhōng
Bày mưu tính kế ở trong màn trướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây