Hán Việt:HỒ••Loại từ:Phó từ
5 nét
ノ丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
乎Hồ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乎
ư, à; ở, tại
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên
Hình ảnh minh họa

乎
ư, à; ở, tại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Trợ từ / giới từ cổ
VINghĩa:ư, à; ở, tại
ENTiếng Anh:Modal particle; at/in (classical).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。
Ý của Túy Ông không ở rượu, mà ở chốn non nước vậy.
The old drunkard's interest lies not in the wine, but in the beauty of the mountains and streams.
#2
寄情乎山水。
Gửi gắm tình cảm ở chốn non nước.
He entrusts his feelings to the mountains and waters.
#3
游乎四海之内。
Dạo chơi ở trong bốn biển.
He roams within the four seas.
#4
天下之大权,在乎一人。
Quyền lớn của thiên hạ, nằm ở một người.
The supreme power of the realm rests in the hands of one person.
#5
运筹乎帷幄之中。
Bày mưu tính kế ở trong màn trướng.
He plans strategy from within the command tent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây