Chi tiết từ vựng

几乎 【jīhū】

heart
(Phân tích từ 几乎)
Nghĩa từ: Gần như, hầu như
Hán việt: cơ hô
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

zhège
这个
yuè
fēicháng
非常
máng
,
,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
kòngxián
空闲
shíjiān
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
zhè
liǎngzhāng
两张
zhàopiān
照片
jīhū
几乎
yīyàng
一样。
These two pictures are almost the same.
Hai bức ảnh này gần như giống hệt nhau.
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息
hòu
jīhū
几乎
yào
fākuáng
发狂
le
了。
He almost went crazy when he heard the news.
Anh ấy nghe tin này xong suýt nữa thì phát điên.
zhè
jǐngsè
景色
zhēnshìtài
真是太
yōuměi
优美
le
了,
jīhū
几乎
bùgǎnxiāngxìn
不敢相信
de
yǎnjīng
眼睛。
This scenery is so beautiful, I can hardly believe my eyes.
Phong cảnh này thật sự quá đẹp, tôi gần như không dám tin vào mắt mình.
de
shēnghuó
生活
hěn
píngdàn
平淡,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
shénme
什么
bōzhé
波折。
His life is very plain, with hardly any ups and downs.
Cuộc sống của anh ấy rất bình dị, hầu như không có sóng gió gì.
zài
zhège
这个
cūnzǐ
村子
里,
jīhū
几乎
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
yīshǒu
一手
hǎo
shǒuyì
手艺。
In this village, almost everyone has a good skill.
Trong ngôi làng này, hầu như mọi người đều có một tay nghề giỏi.
Bình luận