Ni cô
Hán việt: ni
フ一ノノフ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quỳ () trước Phật tụng kinh, nữ tu hành cạo tóc xuất gia, ni cô .

Thành phần cấu tạo

Ni cô
Bộ Thi
Người (phía trên)
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Ni cô
Ví dụ (5)
sìmiàoyǒuxǔduōnígūzàiniànjīng
Trong chùa có rất nhiều ni cô đang tụng kinh.
kànpòhóngchénjuédìngchūjiādàngnígū
Cô ấy nhìn thấu hồng trần, quyết định xuất gia làm ni cô.
zhèzuòāntángzhùzhejǐwèiniánzhǎngdebǐqiūní
Trong am này có vài vị tỳ kheo ni (ni cô) lớn tuổi sinh sống.
sēngnímenměitiānqīngchéndōuhuìdǎsǎosìyuàn
Các tăng ni (tăng nhân và ni cô) đều quét dọn tu viện vào mỗi sáng sớm.
nàwèixiǎonígūzhèngzàijǐngbiānshuǐ
Tiểu ni cô đó đang múc nước bên giếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI