Hán Việt:CHIẾM••Loại từ:động từ
5 nét
丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
卜Bốc+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
占
Chiếm, chiếm lĩnh
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

占
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
ENTiếng Anh:To occupy / To take up / To account for.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这张桌子已经有人占了,我们去别的地方吧。
Cái bàn này đã có người chiếm chỗ (xí chỗ) rồi, chúng ta đi chỗ khác đi.
This table is already taken. Let's go somewhere else.
#2
对不起,占用了大家这么多休息时间。
Xin lỗi vì đã chiếm dụng (làm tốn) nhiều thời gian nghỉ ngơi của mọi người như vậy.
Sorry for taking up so much of everyone's break time.
#3
在我们班,女生占了总人数的三分之二。
Ở lớp chúng tôi, nữ sinh chiếm hai phần ba tổng số người.
In our class, girls make up two-thirds of the total number of students.
#4
这张床太大了,占了房间一半的空间。
Cái giường này to quá, chiếm mất một nửa không gian của căn phòng.
This bed is too big; it takes up half the room.
#5
我刚才给你打电话,但是你的电话一直占线。
Vừa nãy tôi gọi điện cho bạn, nhưng điện thoại của bạn cứ bận (chiếm đường dây) suốt.
I called you just now, but your line was busy the whole time.
2
Động từ (bói toán)
VINghĩa:bói, xem bói (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại trừ từ ghép).
ENTiếng Anh:To divine / To forecast.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
他在路边找了个算命先生占了一卦。
Anh ấy tìm một ông thầy bói bên đường gieo một quẻ (xem bói).
He found a fortune-teller by the roadside and had his fortune told.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây