zhàn
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
Hán việt: chiêm
丨一丨フ一
5
HSK 4

Gợi nhớ

Bói () bằng miệng () tuyên bố đất này là của mình, giành lấy quyền sở hữu, chiếm .

Thành phần cấu tạo

zhàn
Chiếm, chiếm lĩnh
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
Ví dụ (10)
zhèzhāngzhuō zi jīngyǒurénzhànle menbiéde fangba
Cái bàn này đã có người chiếm chỗ (xí chỗ) rồi, chúng ta đi chỗ khác đi.
duì bu zhànyòngle jiāzhèmeduōxiū xishí jiān
Xin lỗi vì đã chiếm dụng (làm tốn) nhiều thời gian nghỉ ngơi của mọi người như vậy.
zài menbānshēngzhànlezǒngrénshùdesānfēnzhīèr
Ở lớp chúng tôi, nữ sinh chiếm hai phần ba tổng số người.
zhèzhāngchuángtàilezhànlefáng jiānbàndekōng jiān
Cái giường này to quá, chiếm mất một nửa không gian của căn phòng.
gāng cáigěi diàn huàdànshìdediànhuà zhízhàn xiàn线
Vừa nãy tôi gọi điện cho bạn, nhưng điện thoại của bạn cứ bận (chiếm đường dây) suốt.
2
động từ (bói toán)
Nghĩa:bói, xem bói (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại trừ từ ghép).
Ví dụ (1)
zàibiānzhǎolesuànmìngxiān shengzhànleguà
Anh ấy tìm một ông thầy bói bên đường gieo một quẻ (xem bói).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây