Liên hệ
占用
zhànyòng
chiếm dụng, chiếm, mất, tốn (thời gian, không gian, tài nguyên, đường dây điện thoại...).
Hán việt: chiêm dụng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chiếm dụng, chiếm, mất, tốn (thời gian, không gian, tài nguyên, đường dây điện thoại...).
Ví dụ (9)
zhēnbùhǎoyìsizhàn yòng占用zhè meduōshíjiān
Thật ngại quá, đã làm mất (chiếm dụng) của bạn nhiều thời gian thế này.
zhèzhāngjiùshā zhàn yòng占用liǎo tīngtàiduōdekōngjiān
Cái ghế sofa cũ này chiếm quá nhiều diện tích (không gian) của phòng khách.
qǐng yàozhàn yòng占用lǎoruòbìngcányùndezhuānzuò
Xin đừng chiếm dụng ghế ưu tiên dành cho người già, yếu, bệnh, tàn tật và phụ nữ mang thai.
zhè gechéng zhàn yòng占用liǎo liàngdediàn nǎonèicúndǎo zhì tǒngbiànmàn
Chương trình này chiếm dụng lượng lớn bộ nhớ máy tính, dẫn đến hệ thống bị chậm.
dechēyīn wèifēi zhàn yòng占用xiāo fángtōng dàobèituō zǒuliǎo
Xe của anh ấy bị cẩu đi vì chiếm dụng trái phép lối đi cứu hỏa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI