Liên hệ
liǎng
hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
Hán việt: lưỡng
一丨フノ丶ノ丶
7
HSK 1
Số từLượng từ

Gợi nhớ

Bên trong một khung () có hai phần bằng nhau đối xứng, luôn đi theo cặp, dùng khi đếm hai vật cụ thể.

Thành phần cấu tạo

liǎng
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (9)
liǎnggèrén
Hai người.
liǎngdiǎnzhōng
Hai giờ.
yàoliǎngbēikāfēi
Tôi muốn hai ly cà phê.
zàiběi jīngzhùliǎoliǎngnián
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hai năm.
liǎngběnshū
Hai cuốn sách.
2
lượng từ
Nghĩa:lạng (đơn vị trọng lượng TQ = 50g, bằng 1/10 của Cân).
Ví dụ (3)
èrliǎng miàntiáo
Hai lạng mì sợi (khoảng 100g).
bàn jīn  liǎng
Kẻ tám lạng người nửa cân (Ngày xưa 1 cân = 16 lạng, nên nửa cân đúng bằng 8 lạng).
zhè diǎnjiǔcáièrliǎng
Chỗ rượu này mới có 2 lạng thôi.
3
số từ (bất định)
Nghĩa:vài, một vài (chỉ số lượng ít, không xác định).
Ví dụ (3)
guòliǎngtiānzàilái
Qua vài hôm nữa hẵng đến.
shuōliǎngjù
Tôi xin nói vài câu.
mángliǎoliǎngtiān
Bận rộn mất vài ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI