Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
liǎng
HSK 1
hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
Hán Việt:LƯỠNG••Loại từ:Số từ, Lượng từ
7 nét
一丨フノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+两内部Hai phần đối xứng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

两
liǎng
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứngliǎng nèi bù
Hai vật bằng nhau bên trong
Hai phần đối xứng
Mẹo nhớ nhanh:

Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Số từ
VINghĩa:hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
ENTiếng Anh:Two (used with measure words).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
liǎng两gè个rén人。
Hai người.
Two people.
#2
liǎng两diǎnzhōng点钟。
Hai giờ.
Two o’clock.
#3
wǒ我yào要liǎng两bēi杯kāfēi咖啡。
Tôi muốn hai ly cà phê.
I want two cups of coffee.
#4
tā他zài在běijīng北京zhù住le了liǎngnián两年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hai năm.
He lived in Beijing for two years.
#5
liǎng两běn本shū书。
Hai cuốn sách.
Two books.
2
Lượng từ
VINghĩa:lạng (đơn vị trọng lượng TQ = 50g, bằng 1/10 của Cân).
ENTiếng Anh:Tael (unit of weight = 50g).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lǎobǎn老板,qǐng请gěi给wǒ我lái来èr二liǎng两niúròu牛肉miàntiáo面条。
Ông chủ, làm ơn cho tôi hai lạng (khoảng 100g) mì bò.
Two liang of noodles.
#2
tāmen他们liǎng两gè个rén人de的jìshù技术shuǐpíng水平zhēn真shì是bàn半jīn斤bā八liǎng两。
Trình độ kỹ thuật của hai người bọn họ đúng là kẻ tám lạng người nửa cân (ngang ngửa nhau).
Six of one and half a dozen of the other.
#3
zhè这yìdiǎn一点jiǔ酒cái才èr二liǎng两。
Chỗ rượu này mới có 2 lạng thôi.
This bit of liquor is only two liang.
3
Số từ (bất định)
VINghĩa:vài, một vài (chỉ số lượng ít, không xác định).
ENTiếng Anh:A few / Some.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
guò过liǎngtiān两天zài再lái来。
Qua vài hôm nữa hẵng đến.
Come again in a couple of days.
#2
wǒ我shuō说liǎng两jù句。
Tôi xin nói vài câu.
Let me say a few words.
#3
máng忙le了liǎngtiān两天。
Bận rộn mất vài ngày.
I was busy for two days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây