Gợi nhớ
Bên trong một khung (冂) có hai phần bằng nhau đối xứng, luôn đi theo cặp, dùng khi đếm hai 两 vật cụ thể.
Thành phần cấu tạo
两
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
số từ
Nghĩa:hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (9)
两个人。
Hai người.
两点钟。
Hai giờ.
我要两杯咖啡。
Tôi muốn hai ly cà phê.
他在北京住了两年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hai năm.
两本书。
Hai cuốn sách.
2
lượng từ
Nghĩa:lạng (đơn vị trọng lượng TQ = 50g, bằng 1/10 của Cân).
Ví dụ (3)
二两面条
Hai lạng mì sợi (khoảng 100g).
半斤八两
Kẻ tám lạng người nửa cân (Ngày xưa 1 cân = 16 lạng, nên nửa cân đúng bằng 8 lạng).
这一点酒才二两。
Chỗ rượu này mới có 2 lạng thôi.
3
số từ (bất định)
Nghĩa:vài, một vài (chỉ số lượng ít, không xác định).
Ví dụ (3)
过两天再来。
Qua vài hôm nữa hẵng đến.
我说两句。
Tôi xin nói vài câu.
忙了两天。
Bận rộn mất vài ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây