Hán Việt:THÁNH••Loại từ:Danh từ
5 nét
フ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
又Hựu+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
圣
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)

土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

圣
Thánh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Thánh
ENTiếng Anh:holy, sacred, saint
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝大家圣诞节快乐!
Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas, everyone!
#2
婚姻是一件神圣的事。
Hôn nhân là một điều thiêng liêng (thần thánh).
Marriage is a sacred thing.
#3
孔子被尊为中国古代的圣人。
Khổng Tử được tôn vinh là bậc thánh nhân của Trung Quốc cổ đại.
Confucius is revered as a sage of ancient China.
#4
麦加是伊斯兰教的圣地。
Mecca là thánh địa của đạo Hồi.
Mecca is the holy city of Islam.
#5
大臣们跪下接圣旨。
Các đại thần quỳ xuống nhận thánh chỉ.
The ministers knelt down to receive the imperial edict.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây