圣诞节
Shèngdànjié
Giáng Sinh
Hán việt: khốt đản tiết
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Lễ Giáng sinh, Noel.
Ví dụ (8)
zhùshèngdànjié圣诞节kuàilè
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
shèngdànjié圣诞节shìxīfāng西zuìzhòngyàodejiérìzhīyī
Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất phương Tây.
wǒmenzàijiālǐfàngliǎoshèngdànshù
Chúng tôi đã đặt một cây thông Noel ở trong nhà.
háizimendōuzàiděngshèngdànlǎorénsònglǐ
Lũ trẻ đều đang đợi ông già Noel đến tặng quà.
nǐmenshèngdànjié圣诞节yǒushénmeānpáima
Các bạn có kế hoạch gì cho lễ Giáng sinh không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI