Hán Việt:THÁNH ĐẢN TIẾT••Loại từ:Danh từ
3 chữ
又Hựu+土Thổ+讠Ngôn+延Diên+艹Thảo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

圣诞节
Lễ Giáng sinh, Noel.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lễ Giáng sinh, Noel.
ENTiếng Anh:Christmas.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝你圣诞节快乐!
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas!
#2
圣诞节是西方最重要的节日之一。
Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất phương Tây.
Christmas is one of the most important holidays in the West.
#3
我们在家里放了一棵圣诞树。
Chúng tôi đã đặt một cây thông Noel ở trong nhà.
We put up a Christmas tree at home.
#4
孩子们都在等圣诞老人送礼物。
Lũ trẻ đều đang đợi ông già Noel đến tặng quà.
The children are all waiting for Santa Claus to bring them gifts.
#5
你们圣诞节有什么安排吗?
Các bạn có kế hoạch gì cho lễ Giáng sinh không?
Do you have any plans for Christmas?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



