申
Gợi nhớ
Hình nét dọc xuyên qua ô (田), trình bày ý kiến rõ ràng xuyên suốt, xin 申, đệ đơn.
Thành phần cấu tạo
申
trình bày, khai báo; chi Thân
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:trình bày, khai báo; chi Thân
Ví dụ (5)
我想申请这份工作。
Tôi muốn xin công việc này.
她正在申请出国签证。
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
我必须郑重申明我的立场。
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
他决定向法院提出申诉。
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
校长重申了学校的规定。
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây