Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shēn
HSK 2
trình bày, khai báo; chi Thân
Hán Việt:THÂN••Loại từ:Động từ
5 nét
丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
申Thân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

申
shēn
trình bày, khai báo; chi Thân
申
Bộ Thânshēn
Hình tia sét xuyên qua
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:trình bày, khai báo; chi Thân
ENTiếng Anh:To state / To declare; Shen branch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请zhè这fèn份gōngzuò工作。
Tôi muốn xin công việc này.
I want to apply for this job.
#2
tā她zhèngzài正在shēnqǐng申请chūguó出国qiānzhèng签证。
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
She is applying for a visa to go abroad.
#3
wǒ我bìxū必须zhèng郑chóngshēn重申míng明wǒ我de的lìchǎng立场。
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
I must solemnly state my position.
#4
tā他juédìng决定xiàng向fǎyuàn法院tíchū提出shēnsù申诉。
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
He decided to file an appeal with the court.
#5
xiàozhǎng校长chóngshēn重申le了xuéxiào学校de的guīdìng规定。
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.
The principal reiterated the school rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây