shēn
Xin
Hán việt: thân
丨フ一一丨
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình nét dọc xuyên qua ô (), trình bày ý kiến rõ ràng xuyên suốt, xin , đệ đơn.

Thành phần cấu tạo

shēn
Xin
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Xin
Ví dụ (5)
xiǎngshēnqǐngzhèfèngōngzuò
Tôi muốn xin công việc này.
zhèngzàishēnqǐngchūguóqiānzhèng
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
bìxūzhèngzhòngshēnmíngdelìchǎng
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
juédìngxiàngfǎyuàntíchūshēnsù
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
xiàozhǎngchóngshēnliǎoxuéxiàodeguīdìng
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI