Hán Việt:THÂN••Loại từ:Động từ
5 nét
丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
申Thân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
申
trình bày, khai báo; chi Thân
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:trình bày, khai báo; chi Thân
ENTiếng Anh:To state / To declare; Shen branch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想申请这份工作。
Tôi muốn xin công việc này.
I want to apply for this job.
#2
她正在申请出国签证。
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
She is applying for a visa to go abroad.
#3
我必须郑重申明我的立场。
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
I must solemnly state my position.
#4
他决定向法院提出申诉。
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
He decided to file an appeal with the court.
#5
校长重申了学校的规定。
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.
The principal reiterated the school rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây