shēn
trình bày, khai báo; chi Thân
Hán việt: thân
丨フ一一丨
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình nét dọc xuyên qua ô (), trình bày ý kiến rõ ràng xuyên suốt, xin , đệ đơn.

Thành phần cấu tạo

shēn
trình bày, khai báo; chi Thân
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trình bày, khai báo; chi Thân
Ví dụ (5)
xiǎngshēn qǐngzhèfèngōng zuò
Tôi muốn xin công việc này.
zhèng zàishēn qǐngchūguóqiān zhèng
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
zhèng zhòngshēnmíngde chǎng
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
jué dìngxiàng yuànchūshēn
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
xiào zhǎngchóngshēnlexué xiàodeguī dìng
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây