申请
shēnqǐng
xin, đăng ký, nộp đơn, ứng tuyển (làm thủ tục chính thức để yêu cầu điều gì đó).
Hán việt: thân thỉnh
HSK 4
Động từDanh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xin, đăng ký, nộp đơn, ứng tuyển (làm thủ tục chính thức để yêu cầu điều gì đó).
Ví dụ (8)
xiǎngshēn qǐngměiguóliú xuédeqiān zhèng
Tôi muốn xin visa đi du học Mỹ.
yàoxiàngyín hángshēn qǐngxìn yòng
Bạn cần nộp đơn đăng ký thẻ tín dụng với ngân hàng.
hěnduōxué shengdōuzàishēn qǐngjiǎngxuéjīn
Rất nhiều sinh viên đang nộp đơn xin học bổng.
yàozàiwǎngshàngshēn qǐngzhè zhí wèi
Bạn có thể ứng tuyển vị trí này ở trên mạng.
zhèjiāgōng zhèng zàishēn qǐng chǎn
Công ty này đang nộp đơn xin phá sản.
2
danh từ
Nghĩa:đơn xin, hồ sơ đăng ký.
Ví dụ (8)
qǐngtiánxiězhèzhāngshēn qǐngbiǎo
Vui lòng điền vào tờ đơn đăng ký này.
deshēn qǐng jīngbèi zhǔnle
Đơn xin của bạn đã được phê chuẩn rồi.
menshōudàolehěnduōxuéshēn qǐng
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ xin nhập học.
jiāoshēn qǐngdejié zhǐ shìmíng tiān
Hạn chót nộp đơn đăng ký là ngày mai.
shēn qǐngcái liào zhǔn bèi quán
Tài liệu hồ sơ xin phép phải chuẩn bị đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây