申请
shēnqǐng
xin, nộp đơn, đơn, đơn xin
Hán việt: thân thỉnh
HSK 4
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xin, đăng ký, nộp đơn, ứng tuyển (làm thủ tục chính thức để yêu cầu điều gì đó).
Ví dụ (8)
xiǎngshēnqǐng申请měiguóliúxuédeqiānzhèng
Tôi muốn xin visa đi du học Mỹ.
xūyàoxiàngyínhángshēnqǐng申请xìnyòngkǎ
Bạn cần nộp đơn đăng ký thẻ tín dụng với ngân hàng.
hěnduōxuéshēngdōuzàishēnqǐng申请jiǎngxuéjīn
Rất nhiều sinh viên đang nộp đơn xin học bổng.
kěyǐyàozàiwǎngshàngshēnqǐng申请zhègezhíwèi
Bạn có thể ứng tuyển vị trí này ở trên mạng.
zhèjiāgōngsīzhèngzàishēnqǐng申请pòchǎn
Công ty này đang nộp đơn xin phá sản.
2
Danh từ
Nghĩa:đơn xin, hồ sơ đăng ký.
Ví dụ (8)
qǐngtiánxiězhèzhāngshēnqǐngbiǎo
Vui lòng điền vào tờ đơn đăng ký này.
deshēnqǐng申请yǐjīngbèipīzhǔnliǎo
Đơn xin của bạn đã được phê chuẩn rồi.
wǒmenshōudàoliǎohěnduōrùxuéshēnqǐng
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ xin nhập học.
tíjiāoshēnqǐng申请dejiézhǐrìqīshìmíngtiān
Hạn chót nộp đơn đăng ký là ngày mai.
shēnqǐng申请cáiliàobìxūzhǔnbèiqíquán
Tài liệu hồ sơ xin phép phải chuẩn bị đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI