丝
フフフフ一
5
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 絲 có hai bộ Mịch (糸糸), giản thể 丝 giữ hai nét tơ nhỏ mảnh, sợi lụa 丝.
Thành phần cấu tạo
丝
Lụa
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lụa
Ví dụ (5)
这件衣服是真丝做的。
Chiếc áo này được làm bằng lụa thật.
丝绸之路连接了东方和西方。
Con đường tơ lụa đã kết nối phương Đông và phương Tây.
她买了一条美丽的丝巾。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn lụa rất đẹp.
这种丝线非常细腻光滑。
Loại sợi lụa này vô cùng mịn màng và trơn bóng.
苏州以生产高品质的丝织品而闻名。
Tô Châu nổi tiếng với việc sản xuất các sản phẩm dệt lụa chất lượng cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây