Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
奶奶
种
了
很多
丝瓜
My grandmother grows a lot of sponge gourds
Bà tôi trồng rất nhiều bí đao
丝瓜
汤
特别
适合
夏天
喝
Sponge gourd soup is especially suitable for drinking in the summer
Canh bí đao rất thích hợp để uống vào mùa hè
丝瓜
可以
用来
做
美容
Sponge gourd can be used for beauty purposes
Bí đao có thể được sử dụng để làm đẹp
Bình luận