丝瓜
sīguā
Mướp
Hán việt: ty qua
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mướp
Ví dụ (5)
mazuòleguāchǎo dàn
Mẹ đã làm món mướp xào trứng.
xiàtiānchīguā qīngjiěshǔ
Mùa hè ăn mướp có thể thanh nhiệt giải nắng.
nǎi naideyuànzizhònglehěnduōguā
Trong sân của bà nội trồng rất nhiều mướp.
zhè geguātàilǎolenéngchīle
Quả mướp này già quá rồi, không thể ăn được nữa.
qǐngguāqiēchéngxiǎokuài
Vui lòng thái mướp thành từng miếng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây