Chi tiết từ vựng

丝瓜 【sīguā】

heart
(Phân tích từ 丝瓜)
Nghĩa từ: Mướp
Hán việt: ty qua
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nǎinai
奶奶
zhǒng
le
hěnduō
很多
sīguā
丝瓜
My grandmother grows a lot of sponge gourds
Bà tôi trồng rất nhiều bí đao
sīguā
丝瓜
tāng
tèbié
特别
shìhé
适合
xiàtiān
夏天
Sponge gourd soup is especially suitable for drinking in the summer
Canh bí đao rất thích hợp để uống vào mùa hè
sīguā
丝瓜
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zuò
měiróng
美容
Sponge gourd can be used for beauty purposes
Bí đao có thể được sử dụng để làm đẹp
Bình luận