Hán Việt:TẤN••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶フフ一丨
讠Ngôn+卂Tấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
讯
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)

卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

讯
Thông tin
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thông tin
ENTiếng Anh:message, news, interrogate, question
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
互联网提供了丰富的资讯。
Internet cung cấp lượng thông tin phong phú.
The internet provides a wealth of information.
#2
我刚才收到了一条新讯息。
Tôi vừa mới nhận được một thông tin mới.
I just received a new message.
#3
现代通讯技术非常发达。
Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại rất phát triển.
Modern communication technology is highly advanced.
#4
电视正在播放新闻快讯。
Tivi đang phát sóng bản tin nhanh.
The TV is broadcasting a news bulletin.
#5
我们终于有了他的音讯。
Cuối cùng chúng tôi cũng có thông tin của anh ấy.
We finally have news of him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây