xùn
Thông tin
Hán việt: tấn
丶フフ一丨
5
, ,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lời nói () truyền đi nhanh () chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin .

Thành phần cấu tạo

xùn
Thông tin
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho những văn bản viết theo từng mục, tin tức, tin nhắn, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两则消息
hai tin nhắn / hai mẩu tin
一则通知
một thông báo
一则启事
một tờ thông báo / tin quảng cáo
一则新闻
một mẩu tin tức / bản tin
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông tin
Ví dụ (5)
lián wǎng gōnglefēng dexùn
Internet cung cấp lượng thông tin phong phú.
gāng cáishōudàoletiáoxīnxùn
Tôi vừa mới nhận được một thông tin mới.
xiàn dàitōng xùn shùfēi cháng
Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại rất phát triển.
diàn shìzhèng zài fàngxīn wénkuàixùn
Tivi đang phát sóng bản tin nhanh.
menzhōng yǒuledeyīnxùn
Cuối cùng chúng tôi cũng có thông tin của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây