Gợi nhớ
Lời nói (讠) truyền đi nhanh (卂) chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin 讯.
Thành phần cấu tạo
讯
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những văn bản viết theo từng mục, tin tức, tin nhắn, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两则消息
hai tin nhắn / hai mẩu tin
一则通知
một thông báo
一则启事
một tờ thông báo / tin quảng cáo
一则新闻
một mẩu tin tức / bản tin
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thông tin
Ví dụ (5)
互联网提供了丰富的资讯。
Internet cung cấp lượng thông tin phong phú.
我刚才收到了一条新讯息。
Tôi vừa mới nhận được một thông tin mới.
现代通讯技术非常发达。
Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại rất phát triển.
电视正在播放新闻快讯。
Tivi đang phát sóng bản tin nhanh.
我们终于有了他的音讯。
Cuối cùng chúng tôi cũng có thông tin của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây