gěi
cho, đưa, tặng (đưa vật gì đó cho ai).
Hán việt: cấp
フフ一ノ丶一丨フ一
9
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Buộc sợi dây () quanh món quà rồi đưa cho người khác để gắn kết () tình cảm.

Thành phần cấu tạo

gěi
cho, biếu, tặng
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cho, đưa, tặng (đưa vật gì đó cho ai).
Ví dụ (8)
qǐnggěibēishuǐ
Làm ơn cho tôi một ly nước.
gěiqián
Tiền của bạn đây (Đưa tiền cho bạn).
běnshūgěi
Đưa cuốn sách đó cho tôi.
gěiliǎojīhuì
Anh ấy đã cho tôi một cơ hội.
zhèshìgěidelǐwù
Đây là món quà tặng bạn.
2
Giới từ
Nghĩa:cho, hộ, dùm (làm gì đó cho ai - đứng trước đối tượng tiếp nhận).
Ví dụ (7)
gěimǎiliǎojiànyīfu
Tôi đã mua cho bạn một bộ quần áo.
gěidiànhuà
Gọi điện thoại cho tôi nhé.
jīngchánggěimāmaxiěxìn
Anh ấy thường xuyên viết thư cho mẹ.
qǐnggěijièshàoyíxià
Xin hãy giới thiệu cho tôi một chút.
gěikànkàn
Cho tôi xem với (Để tôi xem).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI