Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 送给
HSK1
送给
sònggěi
tặng cho
Hán việt:
tống cấp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 送给
给
【gěi】
cho, biếu, tặng
送
【sòng】
tặng, đưa, tiễn, giao
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 送给
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
tặng cho
Ví dụ (3)
wǒ
我
xiǎng
想
sòng
送
gěi
给
mā
mā
妈
妈
yī
一
shù
束
huā
花
。
Tôi muốn tặng mẹ một bó hoa.
zhè
这
běn
本
shū
书
sòng
送
gěi
给
nǐ
你
。
Cuốn sách này
tặng cho
bạn.
tā
他
bǎ
把
lǐ
wù
礼
物
sòng
送
gěi
给
le
了
péng
yǒu
朋
友
。
Anh ấy tặng món quà cho bạn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây