乏
ノ丶フ丶
4
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ Chính (正) lật ngược nghĩa đảo ngược, không đủ không có, thiếu 乏, khan hiếm.
Thành phần cấu tạo
乏
thiếu, khan hiếm
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:thiếu, khan hiếm
Ví dụ (5)
他缺乏自信。
Anh ấy thiếu tự tin.
这个地区的水资源非常匮乏。
Tài nguyên nước ở khu vực này rất khan hiếm.
他的想象力很贫乏。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất nghèo nàn (thiếu thốn).
历史上从来不乏这样的英雄。
Trong lịch sử từ trước đến nay không thiếu những anh hùng như vậy.
这家旧书店地处偏僻,常常乏人问津。
Cửa hàng sách cũ này nằm ở nơi hẻo lánh, thường xuyên thiếu người quan tâm ghé hỏi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây