Hán Việt:PHẠP••Loại từ:Tính từ
4 nét
ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
乏Phạp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乏
thiếu, khan hiếm
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược
Hình ảnh minh họa

乏
thiếu, khan hiếm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:thiếu, khan hiếm
ENTiếng Anh:lack, scarce, short of
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他缺乏自信。
Anh ấy thiếu tự tin.
He lacks confidence.
#2
这个地区的水资源非常匮乏。
Tài nguyên nước ở khu vực này rất khan hiếm.
Water resources are extremely scarce in this region.
#3
他的想象力很贫乏。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất nghèo nàn (thiếu thốn).
His imagination is very limited.
#4
历史上从来不乏这样的英雄。
Trong lịch sử từ trước đến nay không thiếu những anh hùng như vậy.
There has never been a lack of such heroes in history.
#5
这家旧书店地处偏僻,常常乏人问津。
Cửa hàng sách cũ này nằm ở nơi hẻo lánh, thường xuyên thiếu người quan tâm ghé hỏi.
That old bookstore is in a remote location and often gets few visitors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây