缺乏
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 缺乏
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thiếu, khuyết, thiếu hụt (kinh nghiệm, vốn, lòng tin...).
Ví dụ (8)
年轻人往往缺乏工作经验。
Người trẻ tuổi thường thiếu kinh nghiệm làm việc.
我们不能缺乏自信。
Chúng ta không thể thiếu lòng tự tin.
植物生长不能缺乏阳光和水。
Thực vật sinh trưởng không thể thiếu ánh nắng và nước.
由于缺乏锻炼,他的身体不太好。
Do thiếu rèn luyện, sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
这家公司缺乏资金。
Công ty này thiếu hụt vốn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây