nghiêm khắc, khắc nghiệt
Hán việt: lại
一ノ一フノ
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thạch, giản thể giữ ý vách đá () sắc nhọn vạn () lần, nghiêm khắc .

Thành phần cấu tạo

nghiêm khắc, khắc nghiệt
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Vạn
Vạn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nghiêm khắc, khắc nghiệt
Ví dụ (5)
lǎoshīduìxuéshēngfēichángyánlì
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
shòudàoliǎofǎlǜdeyánlìchéngfá
Anh ta đã phải chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
fùqīnlìshēngchìzéliǎodecuòwù
Người cha đã nghiêm giọng quở trách sai lầm của anh ấy.
zhèchǎngbàoxuěbùjǐnxiàdéérqiětiānqìlěngdéhěnlìhài
Trận bão tuyết này không chỉ rơi dày, mà thời tiết còn lạnh một cách rất khắc nghiệt.
xīnjīnglǐbànshìléilìfēngxíngjuébùyǔnxǔrènhérénchídào
Giám đốc mới làm việc vô cùng nghiêm ngặt và dứt khoát, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai đến muộn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI