Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lì
HSK 2
nghiêm khắc, khắc nghiệt
Hán Việt:LỆ••Loại từ:Tính từ
5 nét
一ノ一フノ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán+万Vạn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

厉
lì
nghiêm khắc, khắc nghiệt
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
万
Vạnwàn
Vạn / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:nghiêm khắc, khắc nghiệt
ENTiếng Anh:strict, severe, harsh
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoshī老师duì对xuésheng学生fēicháng非常yánlì严厉。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
The teacher is very strict with the students.
#2
tā他shòudào受到le了fǎlǜ法律de的yánlì严厉chéngfá惩罚。
Anh ta đã phải chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
He received severe legal punishment.
#3
fùqīn父亲lìshēng厉声chì斥zé责le了tā他de的cuòwù错误。
Người cha đã nghiêm giọng quở trách sai lầm của anh ấy.
The father sternly scolded him for his mistake.
#4
zhè这chǎng场bào暴xuě雪bùjǐn不仅xià下de得dà大,érqiě而且tiānqì天气lěng冷de得hěn很lìhai厉害。
Trận bão tuyết này không chỉ rơi dày, mà thời tiết còn lạnh một cách rất khắc nghiệt.
This blizzard was not only heavy, but also extremely cold.
#5
xīn新jīnglǐ经理bànshì办事léi雷lì厉fēngxíng风行,juébù绝不yǔnxǔ允许rènhérén任何人chídào迟到。
Giám đốc mới làm việc vô cùng nghiêm ngặt và dứt khoát, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai đến muộn.
The new manager works swiftly and decisively and absolutely does not allow anyone to be late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây