Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lìhai
HSK 3
dữ dội, kịch liệt, nghiêm trọng, kinh khủng (mức độ mạnh của trạng thái tiêu cực).
Hán Việt:LỆ HẠI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán • chữ 厉+万Vạn • chữ 厉+宀Miên • chữ 害+丰Giản thể từ 豐 • chữ 害+口Khẩu • chữ 害

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

厉害
lìhai
nghiêm trọng, dữ dội
厉
lì • lệ
nghiêm khắc
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
万
Vạnwàn
Vạn / âm đọc (phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
丰
Giản thể từ 豐fēng
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "厉害" (lìhai) mang nghĩa "nghiêm trọng, dữ dội", kết hợp bởi 厉 (lì - lệ): "nghiêm khắc" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厉: Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ (phủ định, intense)
VINghĩa:dữ dội, kịch liệt, nghiêm trọng, kinh khủng (mức độ mạnh của trạng thái tiêu cực).
ENTiếng Anh:Severe, terrible, fierce, violent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bìng病de得hěn很lìhai厉害,jíshǐ即使chī吃le了yào药yě也méi没hǎo好。
Anh ấy ốm rất nặng (kịch liệt), dù uống thuốc rồi cũng chưa khỏi.
He was very sick, and even after taking medicine, he still didn't get better.
#2
dùzi肚子téng疼de得lìhai厉害。
Bụng đau dữ dội.
My stomach hurts badly.
#3
wàimiàn外面de的fēng风guā刮de得hěn很lìhai厉害。
Gió bên ngoài thổi rất mạnh (dữ dội).
The wind outside is blowing very hard.
#4
nàtiān那天suīrán虽然wǒ我chídào迟到le了,dànshì但是lǎobǎn老板méiyǒu没有xiōng凶de得hěn很lìhai厉害。
Hôm đó tuy tôi đến muộn, nhưng ông chủ không hung dữ lắm.
Although I was late that day, the boss didn't scold me too harshly.
#5
zhèlǐ这里de的jìngzhēng竞争fēicháng非常lìhai厉害。
Sự cạnh tranh ở đây vô cùng khốc liệt.
The competition here is very intense.
2
Tính từ (tích cực, khẩu ngữ)
VINghĩa:lợi hại, giỏi, cừ, đỉnh (khen ngợi năng lực).
ENTiếng Anh:Awesome, amazing, impressive, cool.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wa哇,nǐ你zhēn真lìhai厉害!
Oa, bạn giỏi (lợi hại) thật đấy!
Wow, you're amazing!
#2
nà那gè个rén人de的gōngfu功夫hěn很lìhai厉害。
Võ công của người đó rất lợi hại.
That person's kung fu is impressive.
#3
zhème这么nán难de的tí题nǐ你dōu都huì会zuò做,tài太lìhai厉害le了。
Đề khó thế này mà bạn cũng biết làm, quá đỉnh luôn.
It's amazing that you can even solve such a difficult problem.
#4
tīngshuō听说tā他de的yīngyǔ英语hěn很lìhai厉害。
Nghe nói tiếng Anh của anh ấy rất siêu.
I heard his English is really good.
#5
zhè这yìzhāo一招zhēn真lìhai厉害。
Chiêu này thật lợi hại.
This move is really impressive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây