幼
フフ丶フノ
5
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nhỏ bé (幺) với sức (力) yếu ớt, đứa trẻ còn non nớt chưa lớn, trẻ 幼, ấu trĩ.
Thành phần cấu tạo
幼
trẻ, ấu trĩ
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:trẻ, ấu trĩ
Ví dụ (5)
他的想法太幼稚了。
Suy nghĩ của anh ấy quá ấu trĩ.
妹妹明年就要上幼儿园了。
Em gái năm sau sẽ đi học mẫu giáo.
这本书是专门为幼儿编写的。
Cuốn sách này được viết dành riêng cho trẻ nhỏ.
父母应该保护幼小的心灵。
Cha mẹ nên bảo vệ tâm hồn non nớt của trẻ.
他在幼年时就失去了双亲。
Anh ấy đã mất cả cha lẫn mẹ từ khi còn nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây