Chi tiết từ vựng
幼儿园 【yòu'éryuán】


(Phân tích từ 幼儿园)
Nghĩa từ: Trường mẫu giáo
Hán việt: yếu nhi ngoan
Lượng từ:
家, 所
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
女儿
明年
就要
去
幼儿园
了。
My daughter will go to kindergarten next year.
Con gái tôi sẽ đi nhà trẻ vào năm sau.
这个
幼儿园
非常
受
家长
们
的
欢迎。
This kindergarten is very popular among parents.
Nhà trẻ này rất được các bậc phụ huynh ưa chuộng.
幼儿园
的
老师
们
很
有
爱心。
The teachers in the kindergarten are very loving.
Các giáo viên trong nhà trẻ rất yêu thương trẻ.
Bình luận