Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
幼儿园
yòu'éryuán
trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Hán Việt:ẤU NHI VIÊN•Bộ thủ:幺 Yêu•Loại từ:Danh từ
家, 所
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Những em nhỏ (儿 - nhi) còn thơ bé non nớt (幼 - ấu: sợi tơ nhỏ 幺 mới có chút sức lực 力) được chăm sóc, vui chơi trong khu vườn (园 - viên: khuôn viên 囗 vuông vắn 元) tràn ngập tiếng cười chính là "trường mẫu giáo" (幼儿园).

Thành phần cấu tạo

幼儿园
yòu'éryuán
Trường mẫu giáo
幼
yòu • ấu
trẻ
幺
Bộ Yêuyāo
Nhỏ bé (nằm bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Lực
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Viwéi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Vi
元
Nguyênyuán
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的nǚ'ér女儿jīnnián今年gāng刚shàng上yòu'éryuán幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
My daughter just started kindergarten this year.
#2
měitiān每天xiàwǔ下午sìdiǎn四点wǒ我qù去yòu'éryuán幼儿园jiē接háizi孩子。
4 giờ chiều hàng ngày tôi đi đón con ở trường mầm non.
I pick up my child from kindergarten at 4 p.m. every afternoon.
#3
zhè这shì是yì一jiā家sīlì私立de的shuāngyǔ双语yòu'éryuán幼儿园。
Đây là một trường mẫu giáo song ngữ tư thục.
This is a private bilingual kindergarten.
#4
yòu'éryuán幼儿园lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎowán好玩de的wánjù玩具。
Trong trường mẫu giáo có rất nhiều đồ chơi thú vị.
There are lots of fun toys in the kindergarten.
#5
tā他zài在yòu'éryuán幼儿园jiāodào交到le了hěn很duō多xīn新péngyou朋友。
Nó đã kết bạn được với rất nhiều bạn mới ở trường mẫu giáo.
He made many new friends at kindergarten.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây