Liên hệ
幼儿园
yòu'éryuán
trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Hán việt: yếu nhi ngoan
家, 所
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Ví dụ (8)
denǚérjīn niángāngshàngyòuéryuán
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
měi tiānxià diǎnyòu ér yuán幼儿园jiēháizi
4 giờ chiều hàng ngày tôi đi đón con ở trường mầm non.
zhèshìjiādeshuāngyòuéryuán
Đây là một trường mẫu giáo song ngữ tư thục.
yòu ér yuán幼儿园yǒuhěnduōhǎowándewánjù
Trong trường mẫu giáo có rất nhiều đồ chơi thú vị.
zàiyòu ér yuán幼儿园jiāodàolehěnduōxīnpéngyou
Nó đã kết bạn được với rất nhiều bạn mới ở trường mẫu giáo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI