Hán Việt:NHƯNG••Loại từ:Động từ
5 nét
一丨一フノ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+乃Nãi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
扔
ném, vứt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

乃
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

扔
ném, vứt, quăng, liệng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ném, vứt, quăng, liệng.
ENTiếng Anh:To throw / To toss / To cast / To throw away.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把垃圾扔到垃圾桶里。
Làm ơn hãy vứt rác vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the trash can.
#2
别随地乱扔东西。
Đừng có vứt đồ bừa bãi khắp nơi.
Don't litter.
#3
这些旧衣服我都扔了。
Mấy bộ quần áo cũ này tôi vứt hết rồi.
I threw away all these old clothes.
#4
他把球扔给了我。
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi.
He threw the ball to me.
#5
不要把石头扔进水里。
Đừng ném đá xuống nước.
Don't throw stones into the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây