rēng
ném, vứt
Hán việt: nhưng
一丨一フノ
5
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Tay () vung ra ném () vật đi xa, vứt bỏ không cần nữa, ném , vứt.

Thành phần cấu tạo

rēng
ném, vứt
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ném, vứt, quăng, liệng.
Ví dụ (8)
qǐnglājīrēngdàolājītǒng
Làm ơn hãy vứt rác vào trong thùng rác.
biésuídìluànrēngdōngxī西
Đừng có vứt đồ bừa bãi khắp nơi.
zhèxiējiùyīfudōurēngliǎo
Mấy bộ quần áo cũ này tôi vứt hết rồi.
qiúrēnggěiliǎo
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi.
búyàoshítourēngjìnshuǐ
Đừng ném đá xuống nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI