Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
rēng
HSK4
ném, vứt, quăng, liệng.
Hán Việt:NHƯNG••Loại từ:Động từ
5 nét
一丨一フノ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+乃Nãi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

扔
rēng
ném, vứt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
乃
Nãinǎi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) vung mạnh về phía trước (乃) để quăng món đồ cũ đi xa là động tác ném, vứt (扔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ném, vứt, quăng, liệng.
ENTiếng Anh:To throw / To toss / To cast / To throw away.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把lājī垃圾rēngdào扔到lājītǒng垃圾桶lǐ里。
Làm ơn hãy vứt rác vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the trash can.
#2
bié别suídì随地luàn乱rēng扔dōngxi东西。
Đừng có vứt đồ bừa bãi khắp nơi.
Don't litter.
#3
zhèxiē这些jiù旧yīfu衣服wǒ我dōu都rēng扔le了。
Mấy bộ quần áo cũ này tôi vứt hết rồi.
I threw away all these old clothes.
#4
tā他bǎ把qiú球rēng扔gěi给le了wǒ我。
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi.
He threw the ball to me.
#5
búyào不要bǎ把shítou石头rēng扔jìn进shuǐ水lǐ里。
Đừng ném đá xuống nước.
Don't throw stones into the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây