yùn
thai nghén
Hán việt: dựng
フノフ丨一
5
位, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bầu sữa mẹ ( biến thể) chứa đứa con () bên trong, mang thai nuôi dưỡng sự sống mới, thai nghén .

Thành phần cấu tạo

yùn
thai nghén
Nãi (biến thể)
Bầu sữa (phía trên)
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thai nghén
Ví dụ (5)
huáiyùn怀sāngèyuèliǎo
Cô ấy đã mang thai được ba tháng rồi.
gōngjiāochēshàngyǒuyùnfùzhuānzuò
Trên xe buýt có chỗ ngồi dành riêng cho phụ nữ mang thai.
yùnqīxūyàozhùyìyǐnshíyíngyǎng
Trong thời kỳ mang thai cần chú ý đến dinh dưỡng ăn uống.
yīshēnggěituījiànliǎoyìzhǒngānquándebìyùnfāngfǎ
Bác sĩ đã giới thiệu cho cô ấy một phương pháp tránh thai an toàn.
zhèpiàntǔdìyùnyùliǎocànlàndewénhuà
Mảnh đất này đã thai nghén ra một nền văn hóa rực rỡ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI