叮
丨フ一一丨
5
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) nói đóng đinh (丁) lời dặn dò, nhắc đi nhắc lại nhiều lần cho nhớ, nhắc nhở 叮.
Thành phần cấu tạo
叮
nhắc nhở, răn dạy
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nhắc nhở, răn dạy
Ví dụ (5)
Mẹ đã nhắc nhở tôi năm lần bảy lượt rằng phải chú ý an toàn.
Lúc sắp đi, bà nội luôn miệng răn dạy tôi phải chăm sóc tốt bản thân.
Ông chủ nhắc nhở mọi người ngày mai tuyệt đối không được đến muộn.
Thầy giáo răn dạy kỹ lưỡng rằng khi thi nhất định phải đọc kỹ đề bài.
Bác sĩ dặn dò bệnh nhân sau khi về nhà phải uống thuốc đúng giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây