叮嘱
dīngzhǔ
Nhắc nhở
Hán việt: đinh chúc
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dặn dò, căn dặn, dặn bảo (một cách ân cần, kỹ lưỡng).
Ví dụ (8)
línzǒuqiánmāmazàisāndīngzhǔ叮嘱yàozhùyìānquán
Trước khi đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải chú ý an toàn.
yīshēngdīngzhǔ叮嘱bìngrényàoànshíchīyàoduōshuǐ
Bác sĩ căn dặn bệnh nhân phải uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước.
lǎoshīdīngzhǔ叮嘱wǒmenkǎoshìshíbúyàojǐnzhāng
Thầy giáo dặn dò chúng tôi khi thi đừng căng thẳng.
yídìngyàoláojìzhǎngbèidedīngzhǔ
Nhất định phải khắc ghi lời căn dặn của người lớn.
búyànqífándīngzhǔ叮嘱háishìwàngliǎo
Tôi không ngại phiền phức dặn dò anh ấy, nhưng anh ấy vẫn quên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI