Chết
Hán việt: tử
一ノフ丶ノフ
6
HSK1

Hình ảnh:

Ví dụ

1
méiyǒushuǐzhíwùhuì
Không có nước, thực vật sẽ chết.
2
āiyāzhēnshìxiàsǐle
Ôi trời, làm tôi sợ chết khiếp!
3
zhèhuìyìtàiwúliáolekuàikùnsǐle
Cuộc họp này chán quá, tôi sắp ngủ gật mất.
4
shāokāideshuǐkěyǐshāsǐxìjùn
Nước đun sôi có thể giết chết vi khuẩn.
5
hěnduōrénxiāngxìnshànliángderénhòuhuìtiāntáng
Nhiều người tin rằng người tốt sau khi chết sẽ đến thiên đàng.
6
gōngzuòmángdàobànsǐbùhuó
Bận rộn với công việc đến mức kiệt sức
7
bìngbànsǐbùhuó
Ốm đến mức kiệt sức
8
zhèkǎoshìnòngdébànsǐbùhuó
Kì thi này khiến tôi kiệt sức
9
kànláiyǐjīngsǐxīnlebùzàizhuīqiúle
Nhìn có vẻ như anh ấy đã từ bỏ, không còn theo đuổi cô ấy nữa.
10
wúlùnzěnmenǔlìsǐxīnyīnwèizhèmèngxiǎngtàiyáobùkějíle
Dù tôi có cố gắng thế nào, tôi cũng phải từ bỏ, bởi vì giấc mơ này quá xa vời.
11
zhōngyúsǐxīnjuédìngfàngqìzhuīqiúbùkěnéngdeàiqíng
Cuối cùng cô ấy đã từ bỏ, quyết định từ bỏ việc theo đuổi tình yêu không thể nào có được.
12
dúyàokěyǐyòngláizhíxíngsǐxíng
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.

Từ đã xem

AI