Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死心
sǐxīn
hết hy vọng, từ bỏ ý định, chết tâm, quyết tâm (theo nghĩa từ bỏ cái cũ để theo cái mới hoặc kiên quyết không đổi).
Hán việt: tử tâm
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hết hy vọng, từ bỏ ý định, chết tâm, quyết tâm (theo nghĩa từ bỏ cái cũ để theo cái mới hoặc kiên quyết không đổi).
Ví dụ (8)
nǐ你hái shì还是sǐ死xīn心ba吧,tā她shì是bù不huì会xǐ huān喜欢nǐ你de的。
Bạn từ bỏ đi (hết hy vọng đi), cô ấy sẽ không thích bạn đâu.
shì试le了hěn很duō多cì次dōu都shī bài失败le了,dàn但wǒ我hái shì还是bù不sǐ死xīn心。
Thử rất nhiều lần đều thất bại, nhưng tôi vẫn chưa chịu bỏ cuộc (chưa chết tâm).
zhí直dào到qīn亲yǎn眼kàn看dào到jié guǒ结果,tā他cái才chè dǐ彻底sǐ死xīn心。
Mãi đến khi tận mắt nhìn thấy kết quả, anh ấy mới hoàn toàn hết hy vọng.
bù不dào到huáng hé黄河xīn心bù不sǐ死,kàn看lái来nǐ你shì是bù不huì会qīng yì轻易fàng qì放弃de的。
Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ (Chưa đến sông Hoàng Hà thì tâm chưa chết), xem ra bạn sẽ không dễ dàng bỏ cuộc đâu.
jìr án既然shì qing事情yǐ jīng已经wú无fǎ法wǎn huí挽回,nǐ你jiù就sǐ死xīn心tā塌dì地de地jiē shòu接受ba吧。
Đã là chuyện không thể cứu vãn, thì bạn hãy chấp nhận một cách an phận đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây