Á
Hán việt: á
一丨丨丶ノ一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể hình khung xếp sau nhất, đứng thứ hai sau nhất, Á (châu Á, á quân).

Thành phần cấu tạo

Á
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Á
Ví dụ (5)
zhōng guózài zhōu
Trung Quốc nằm ở Châu Á.
zàizhè sàizhōnghuò le jūn
Anh ấy đã giành được giải á quân trong cuộc thi này.
debiǎo xiànjuézhuān xuǎn shǒu
Màn trình diễn của anh ấy tuyệt đối không kém gì tuyển thủ chuyên nghiệp.
zhèshǔ dài hòu
Nơi này thuộc đới khí hậu cận nhiệt đới (á nhiệt đới).
xiàn zàihěnduōshàng bānchǔjiàn kāngzhuàng tài
Hiện nay rất nhiều người đi làm đang ở trong trạng thái sức khỏe yếu (á khỏe mạnh).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây