liè
hàng, dãy; liệt kê
Hán việt: liệt
一ノフ丶丨丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt xương ( biến thể) thành từng khúc xếp hàng, sắp xếp thứ tự, cột .

Thành phần cấu tạo

liè
hàng, dãy; liệt kê
Bộ Ngạt (biến thể)
Xương (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:hàng, dãy; liệt kê
Ví dụ (5)
qǐngzài lièshū shù
Vui lòng nhập dữ liệu vào cột đầu tiên.
zhè gebiǎo yǒuhángsānliè
Bảng này có năm hàng và ba cột.
shān chúzuì hòuliè
Xóa cột cuối cùng.
zài E x c e lexcelzhōngyǐncángliè
Làm thế nào để ẩn một cột trong Excel?
zhèlièdeshù dōushìzhèngshù
Các con số trong cột này đều là số dương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây