列
一ノフ丶丨丨
6
班
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) cắt xương (歹 biến thể) thành từng khúc xếp hàng, sắp xếp thứ tự, cột 列.
Thành phần cấu tạo
列
hàng, dãy; liệt kê
歹
Bộ Ngạt (biến thể)
Xương (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:hàng, dãy; liệt kê
Ví dụ (5)
请在第一列输入数据。
Vui lòng nhập dữ liệu vào cột đầu tiên.
这个表格有五行三列。
Bảng này có năm hàng và ba cột.
删除最后一列。
Xóa cột cuối cùng.
如何在Excel中隐藏一列?
Làm thế nào để ẩn một cột trong Excel?
这一列的数字都是正数。
Các con số trong cột này đều là số dương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây