排列
HSK4
Động từ
Phân tích từ 排列
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sắp xếp, xếp đặt, bài trí (theo thứ tự hàng lối).
Ví dụ (8)
请把这些椅子排列整齐。
Làm ơn hãy xếp những cái ghế này ngay ngắn lại.
名字是按字母顺序排列的。
Tên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
请把这几个数字从小到大排列。
Hãy sắp xếp mấy con số này từ nhỏ đến lớn.
书架上的书排列得很有规律。
Sách trên giá được sắp xếp rất có quy luật.
这也是一种排列组合。
Đây cũng là một dạng chỉnh hợp tổ hợp (một kiểu sắp xếp).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây