shā
Giết
Hán việt: sái
ノ丶一丨ノ丶
6
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thù (), giản thể giữ ý dùng gậy gỗ () đánh chéo (㐅), giết .

Thành phần cấu tạo

shā
Giết
Biến thể
Giao nhau (phía trên)
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Ví dụ (8)
shārénshìyánzhòngdefànzuìxíngwéi
Giết người là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
zhèzhǒngyàokěyǐyǒuxiàoshāmièxìjūn
Loại thuốc này có thể tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.
nàgejiāngjūndàilǐngshìbīngshāxiàngdírén
Vị tướng quân đó dẫn binh lính xông (đánh) về phía kẻ thù.
mǎidōngxī西deshíhòuyàoxuéhuìshājià
Khi mua đồ phải học cách mặc cả (trả giá).
yīnbùkānzhòngfùérxuǎnzéliǎozìshā
Anh ấy vì không chịu nổi gánh nặng mà đã chọn cách tự sát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI