Chi tiết từ vựng
自杀 【zìshā】


(Phân tích từ 自杀)
Nghĩa từ: Tự tử
Hán việt: tự sái
Lượng từ:
家
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
因为
沉重
的
压力
而
自杀。
He committed suicide due to heavy pressure.
Anh ấy tự sát vì áp lực nặng nề.
许多
人
试图
通过
谈话
来
预防
自杀。
Many people try to prevent suicide by talking.
Nhiều người cố gắng ngăn chặn tự sát bằng cách nói chuyện.
自杀
不是
解决问题
的
方法。
Suicide is not a solution to problems.
Tự sát không phải là cách giải quyết vấn đề.
Bình luận