Liên hệ
自杀
zìshā
tự sát, tự tử; sự tự sát.
Hán việt: tự sái
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tự sát, tự tử; sự tự sát.
Ví dụ (3)
zhèxiǎo shuōtǎo lùnleshāwèntí
Cuốn tiểu thuyết này bàn về vấn đề tự sát.
jǐngfāng shí zhǐledeshāxíngwéi
Cảnh sát đã kịp thời ngăn hành vi tự sát của anh ấy.
 dàotòng shíyīng gāixiàngbiér énqiúzhùyàoshā
Khi gặp đau khổ, nên tìm người giúp đỡ, đừng tự sát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI