Gợi nhớ
Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ việc của mình (己), ghi chép lưu lại, kỷ lục 纪.
Thành phần cấu tạo
纪
kỷ luật, ghi chép; kỷ nguyên
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:kỷ luật, ghi chép; kỷ nguyên
Ví dụ (5)
他打破了百米赛跑的世界纪录。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới ở môn chạy 100 mét.
这部电影创下了票房新纪录。
Bộ phim này đã lập một kỷ lục mới về doanh thu phòng vé.
至今还没有人能打破她保持的纪录。
Cho đến nay vẫn chưa có ai có thể phá vỡ kỷ lục mà cô ấy đang giữ.
今年的夏季气温刷新了历史纪录。
Nhiệt độ mùa hè năm nay đã xô đổ kỷ lục lịch sử.
在这次比赛中,他创造了自己的个人最好纪录。
Trong cuộc thi lần này, anh ấy đã tạo nên kỷ lục cá nhân tốt nhất của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây