纪
フフ一フ一フ
6
个, 项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ việc của mình (己), ghi chép lưu lại, kỷ lục 纪.
Thành phần cấu tạo
纪
Kỷ lục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Kỷ lục
Ví dụ (5)
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới ở môn chạy 100 mét.
Bộ phim này đã lập một kỷ lục mới về doanh thu phòng vé.
Cho đến nay vẫn chưa có ai có thể phá vỡ kỷ lục mà cô ấy đang giữ.
Nhiệt độ mùa hè năm nay đã xô đổ kỷ lục lịch sử.
Trong cuộc thi lần này, anh ấy đã tạo nên kỷ lục cá nhân tốt nhất của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây