纪念品
jìniànpǐn
đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.
Hán việt: kỉ niệm phẩm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.
Ví dụ (3)
gěipéng yǒumǎile niànpǐn
Tôi mua quà lưu niệm cho bạn.
zhè ge niànpǐnhěnyǒudāng
Món quà lưu niệm này rất có đặc trưng địa phương.
xíngjié shùqiántiāoxuǎn niànpǐn
Trước khi chuyến du lịch kết thúc, cô ấy chọn quà lưu niệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây