妇
フノ一フ一一
6
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 婦 có bộ Nữ (女) và Trửu (帚 = chổi), giản thể 妇 giữ ý người phụ nữ (女), phụ nữ 妇.
Thành phần cấu tạo
妇
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
彐
Kệ (biến thể)
Phía phải
Từ ghép (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
三八国际妇女节快到了。
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
请给孕妇让座。
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
他们是一对年轻的夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
她是一位全职家庭主妇。
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
他的媳妇非常孝顺。
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây