妇
フノ一フ一一
6
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 婦 có bộ Nữ (女) và Trửu (帚 = chổi), giản thể 妇 giữ ý người phụ nữ (女), phụ nữ 妇.
Thành phần cấu tạo
妇
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
彐
Kệ (biến thể)
Phía phải
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây