Phụ nữ
Hán việt: phụ
フノ一フ一一
6
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nữ () và Trửu ( = chổi), giản thể giữ ý người phụ nữ (), phụ nữ .

Thành phần cấu tạo

Phụ nữ
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Kệ (biến thể)
Phía phải

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
sānguó jiékuàidàole
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
qǐnggěiyùnràngzuò
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
menshìduìnián qīngde
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
shìwèiquánzhíjiā tíngzhǔ
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
de fufēi chángxiào shùn
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây