Gợi nhớ
Chữ phồn thể 婦 có bộ Nữ (女) và Trửu (帚 = chổi), giản thể 妇 giữ ý người phụ nữ (女), phụ nữ 妇.
Thành phần cấu tạo
妇
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
彐
Kệ (biến thể)
Phía phải
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (23)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
三八国际妇女节快到了。
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
请给孕妇让座。
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
他们是一对年轻的夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
她是一位全职家庭主妇。
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
他的媳妇非常孝顺。
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây