Chi tiết từ vựng

情妇 【qíngfù】

heart
(Phân tích từ 情妇)
Nghĩa từ: Tình nhân
Hán việt: tình phụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
qīzǐ
妻子
fāxiàn
发现
le
qíngfù
情妇
zhījiān
之间
de
guānxì
关系。
His wife discovered the relationship between him and his mistress.
Vợ anh ta đã phát hiện ra mối quan hệ giữa anh ta và người tình.
zhèwèi
这位
zhèngzhìjiā
政治家
shìtú
试图
yǐncáng
隐藏
qíngfù
情妇
de
guānxì
关系。
The politician tried to hide his affair with his mistress.
Chính trị gia này cố gắng che giấu mối quan hệ của mình với người tình.
qíngfù
情妇
tōngcháng
通常
bèi
shìwèi
视为
yīzhǒng
一种
shèhuì
社会
jìnjì
禁忌。
Mistresses are often seen as a social taboo.
Người tình thường được coi là một điều cấm kỵ trong xã hội.
Bình luận