情妇
qíngfù
Tình nhân
Hán việt: tình phụ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình nhân
Ví dụ (3)
zhèxiǎo shuōmiáo xiělewèiqíng
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một người tình nhân.
qíngzhè gedàiyǒu degǎn qíng cǎi
Từ tình nhân này mang sắc thái tình cảm phức tạp.
diàn yǐngzhōngdeqíngjué hěnzhòng yào
Vai tình nhân trong phim rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây