Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) mạnh mẽ như ngựa (马), che chở nuôi nấng con cái, mẹ 妈.
Thành phần cấu tạo
妈
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (5)
我妈今天不在家。
Mẹ tôi hôm nay không có ở nhà.
妈,我饿了!
Mẹ ơi, con đói rồi!
他妈妈是个老师。
Mẹ của anh ấy là giáo viên.
祝妈妈生日快乐!
Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
妈妈做的饭最好吃。
Cơm mẹ nấu là ngon nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây