Mẹ
Hán việt: ma
フノ一フフ一
6
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ () mạnh mẽ như ngựa (), che chở nuôi nấng con cái, mẹ .

Thành phần cấu tạo

Mẹ
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (5)
jīn tiānzàijiā
Mẹ tôi hôm nay không có ở nhà.
è饿le
Mẹ ơi, con đói rồi!
mashìgelǎo shī
Mẹ của anh ấy là giáo viên.
zhù mashēng kuài
Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
mazuòdefànzuì hǎochī
Cơm mẹ nấu là ngon nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây