Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mā
HSK 2
Mẹ
Hán Việt:MA••Loại từ:Danh từ
6 nét
フノ一フフ一
女Nữ+马Mã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

妈
mā
Mẹ
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Nữ
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Mã (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) tần tảo dẻo dai như chú ngựa (马) suốt đời chở che cho con cái chính là người mẹ (妈).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Mẹ
ENTiếng Anh:mother, mom, mama
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我mā妈jīntiān今天bú不zàijiā在家。
Mẹ tôi hôm nay không có ở nhà.
My mom isn't home today.
#2
mā妈,wǒ我è饿le了!
Mẹ ơi, con đói rồi!
Mom, I'm hungry!
#3
tā他māma妈妈shì是gè个lǎoshī老师。
Mẹ của anh ấy là giáo viên.
His mother is a teacher.
#4
zhù祝māma妈妈shēngrì生日kuàilè快乐!
Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday, Mom!
#5
māma妈妈zuò做de的fàn饭zuì最hǎochī好吃。
Cơm mẹ nấu là ngon nhất.
Mom's cooking is the best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây