Phân tích từ 妈妈
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mẹ, má, u (cách gọi thân mật hàng ngày).
Ví dụ (8)
我爱我的妈妈。
Tôi yêu mẹ của tôi.
妈妈在做饭。
Mẹ đang nấu cơm.
妈妈,我的书包在哪儿?
Mẹ ơi, cặp sách của con ở đâu?
今天是妈妈的生日。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ.
妈妈很辛苦。
Mẹ rất vất vả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây