Chi tiết từ vựng
妈妈 【媽媽】【māma】


(Phân tích từ 妈妈)
Nghĩa từ: Mẹ
Hán việt: ma ma
Lượng từ:
个, 位
Hình ảnh:


Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
妈妈
是
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
妈妈
做
的
饭
很
好吃
The food cooked by mom is very delicious.
Cơm mẹ nấu rất ngon.
妈妈
每天
都
很
忙
My mother is busy every day.
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
妈妈
的
包包。
Mom's handbag.
Túi xách của mẹ.
妈妈
吃
了
一颗
药。
My mom took a pill.
Mẹ tôi uống một viên thuốc.
妈妈
给
我
写
了
一封信。
Mom wrote me a letter.
Mẹ đã gửi cho tôi một bức thư.
那位
女士
是
我
的
妈妈
That lady is my mother.
Vị quý bà kia là mẹ tôi.
后
年
我
妈妈
就
退休
了。
My mom will retire the year after next.
Năm sau nữa mẹ tôi sẽ nghỉ hưu.
我
妈妈
做
的
晚饭
总是
最好
的。
The dinner my mother makes is always the best.
Bữa tối mà mẹ mình nấu luôn là ngon nhất.
妈妈
对
我
的
成绩
很
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
妈妈
画
的
花
很漂亮。
The flower mom drew is beautiful.
Bức tranh hoa mẹ vẽ rất đẹp.
妈妈
在
学校
接
我。
Mom picks me up from school.
Mẹ đến trường đón tôi.
妈妈
念
着
故事
给
孩子
听。
Mom reads the story to the child.
Mẹ đọc câu chuyện cho con nghe.
这些
菜
都
是
我
妈妈
做
的。
All these dishes were made by my mom.
Những món này đều do mẹ tôi nấu.
我
妈妈
有
慢性
关节炎。
My mother has chronic arthritis.
Mẹ tôi mắc bệnh viêm khớp mãn tính.
妈妈
叫
我
过来
帮忙。
Mom asked me to come over and help.
Mẹ gọi tôi đến giúp đỡ.
妈妈
轻轻地
拍
着
宝宝
的
背。
The mother gently patted the baby's back.
Mẹ nhẹ nhàng vỗ vào lưng của em bé.
妈妈
叮嘱
我
出门
要
小心。
My mother cautioned me to be careful when going out.
Mẹ nhắc nhở tôi phải cẩn thận khi ra khỏi nhà.
妈妈
总是
担心
我
的
健康。
My mother always worries about my health.
Mẹ luôn lo lắng về sức khỏe của tôi.
他
是
单亲
妈妈
养大
的。
He was raised by a single mother.
Anh ấy được nuôi dưỡng bởi một bà mẹ đơn thân.
我
想
买
一条
手镯
给
我
妈妈。
I want to buy a bracelet for my mother.
Tôi muốn mua một chiếc vòng tay cho mẹ tôi.
Bình luận