Ông
Hán việt: da
ノ丶ノ丶フ丨
6
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ (), giản thể giữ ý cha () của cha, người lớn tuổi đáng kính, ông .

Thành phần cấu tạo

Ông
Bộ Phụ
Cha (phía trên)
Bộ Tiết (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Ông
Ví dụ (5)
yéyeměitiānzǎoshàngdōuzàigōngyuántàijíquán
Ông nội tôi sáng nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
dàyéqǐngwènhuǒchēzhànzěnmezǒu
Ông ơi, xin hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
lǎoyézǐshēntǐháihěnyìnglǎng
Ông cụ sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
lǎotiānyézhōngyúxiàyǔliǎo
Ông trời cuối cùng cũng đổ mưa rồi.
yǐqiándepúréndōujiàolǎoyé
Những người hầu trước đây đều gọi ông ấy là lão gia (ông chủ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI