Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爷
yé
Ông
Hán Việt:GIA•Số nét:6 nét•Bộ thủ:父 Phụ•Loại từ:Danh từ
ノ丶ノ丶フ丨
6 nét
个, 位
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).

Thành phần cấu tạo

爷
yé
Ông
父
Bộ Phụfù
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiếtjié
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ông
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在gōngyuán公园lǐ里dǎ打tàijíquán太极拳。
Ông nội tôi sáng nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
My grandfather practices tai chi in the park every morning.
#2
dàyé大爷,qǐngwèn请问qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Ông ơi, xin hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
Sir, could you tell me how to get to the train station?
#3
lǎo老yé爷zi子shēntǐ身体hái还hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông cụ sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
The old gentleman is still in very good health.
#4
lǎotiānyé老天爷zhōngyú终于xiàyǔ下雨le了。
Ông trời cuối cùng cũng đổ mưa rồi.
Thank heavens, it finally rained.
#5
yǐqián以前de的pū仆rén人dōu都jiào叫tā他lǎo老yé爷。
Những người hầu trước đây đều gọi ông ấy là lão gia (ông chủ).
The servants used to call him Master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây