Liên hệ
爷爷
yéye
ông nội, ông (xưng hô tôn trọng với người già).
Hán việt: da da
个、位
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 爷爷

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ông nội, ông (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (8)
 ye爷爷hěn huanchá
Ông nội tôi rất thích uống trà.
yéyenínzuòzhè érxiū xi xiàba
Ông ơi, ông ngồi đây nghỉ ngơi một chút đi ạ.
 ye爷爷jīng chánggěijiǎng qiándegùshì
Ông thường kể cho tôi nghe những câu chuyện ngày xưa.
zhè wèilǎo  yeshēn hěnjiànkāng
Cụ ông này sức khỏe rất tốt.
měixīng  tiāndōukàn ye爷爷nǎinai
Chủ nhật hàng tuần tôi đều đi thăm ông bà nội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI