Chi tiết từ vựng

爷爷 【yéyé】

heart
(Phân tích từ 爷爷)
Nghĩa từ: Ông
Hán việt: da da
Lượng từ: 个、位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
yéye
爷爷
jiàowǒrúhé
教我如何
diàoyú
钓鱼。
My grandfather taught me how to fish.
Ông tôi dạy tôi cách câu cá.
zhèzhī
这支
máobǐ
毛笔
shì
yéye
爷爷
de
的。
This brush pen is my grandfather's.
Cái bút lông này là của ông tôi.
Bình luận