Hoàn thành
Hán việt: tất
一フノフ一丨
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điền () và Thập (), giản thể giữ ý việc đã xong xuôi, hoàn thành .

Thành phần cấu tạo

Hoàn thành
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Hoàn thành
Ví dụ (5)
suǒyǒudezhǔnbèigōngzuòyǐjīngwánbì
Tất cả công việc chuẩn bị đã hoàn thành.
míngniánjiùyàodàxuébìyèliǎo
Năm sau anh ấy sẽ hoàn thành việc học đại học (tốt nghiệp).
shēngqíyíshìlǐbì
Nghi lễ thượng cờ đã hoàn tất.
yánzhuǎnshēnjiùzǒuliǎo
Nói xong (hoàn thành lời nói), anh ấy quay người rời đi luôn.
wénjiànyuèbìqǐngtuìhuí退dàngànshì
Sau khi đọc xong tài liệu (hoàn thành việc xem), vui lòng trả về phòng lưu trữ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI