Hán Việt:TẤT••Loại từ:Động từ
6 nét
一丨ノフ一丨
Không dùng lượng từ riêng
毕Giản thể từ 畢
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毕
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

毕
Hoàn thành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hoàn thành
ENTiếng Anh:finish, complete, conclude
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
所有的准备工作已经完毕。
Tất cả công việc chuẩn bị đã hoàn thành.
All the preparations have been completed.
#2
他明年就要大学毕业了。
Năm sau anh ấy sẽ hoàn thành việc học đại học (tốt nghiệp).
He will graduate from university next year.
#3
升旗仪式礼毕。
Nghi lễ thượng cờ đã hoàn tất.
The flag-raising ceremony is concluded.
#4
言毕,他转身就走了。
Nói xong (hoàn thành lời nói), anh ấy quay người rời đi luôn.
Having said that, he turned and walked away.
#5
文件阅毕,请退回档案室。
Sau khi đọc xong tài liệu (hoàn thành việc xem), vui lòng trả về phòng lưu trữ.
After reading the document, please return it to the archives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây