毕
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 畢 có bộ Điền (田) và Thập (十), giản thể 毕 giữ ý việc đã xong xuôi, hoàn thành 毕.
Thành phần cấu tạo
毕
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các loại xe cộ có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一辆出租车
một chiếc xe taxi
一辆救护车
một chiếc xe cứu thương
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hoàn thành
Ví dụ (5)
所有的准备工作已经完毕。
Tất cả công việc chuẩn bị đã hoàn thành.
他明年就要大学毕业了。
Năm sau anh ấy sẽ hoàn thành việc học đại học (tốt nghiệp).
升旗仪式礼毕。
Nghi lễ thượng cờ đã hoàn tất.
言毕,他转身就走了。
Nói xong (hoàn thành lời nói), anh ấy quay người rời đi luôn.
文件阅毕,请退回档案室。
Sau khi đọc xong tài liệu (hoàn thành việc xem), vui lòng trả về phòng lưu trữ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây