Hoàn thành
Hán việt: tất
一フノフ一丨
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điền () và Thập (), giản thể giữ ý việc đã xong xuôi, hoàn thành .

Thành phần cấu tạo

Hoàn thành
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

liàng

Dùng cho các loại xe cộ có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一辆出租车
một chiếc xe taxi
一辆救护车
một chiếc xe cứu thương

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hoàn thành
Ví dụ (5)
suǒ yǒudezhǔn bèigōng zuò jīngwán
Tất cả công việc chuẩn bị đã hoàn thành.
míng niánjiùyàoxué le
Năm sau anh ấy sẽ hoàn thành việc học đại học (tốt nghiệp).
shēng shì
Nghi lễ thượng cờ đã hoàn tất.
yánzhuǎnshēnjiùzǒule
Nói xong (hoàn thành lời nói), anh ấy quay người rời đi luôn.
wén jiànyuèqǐngtuì退huídàng ànshì
Sau khi đọc xong tài liệu (hoàn thành việc xem), vui lòng trả về phòng lưu trữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây