毕业
bìyè
tốt nghiệp (hoàn thành việc học ở nhà trường).
Hán việt: tất nghiệp
HSK 2
Động từ li hợp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tốt nghiệp (hoàn thành việc học ở nhà trường).
Ví dụ (9)
shén meshí hou
Khi nào bạn tốt nghiệp?
jīn niánliùyuèxué
Tháng Sáu năm nay tôi tốt nghiệp đại học.
zhù shùn
Chúc mừng bạn tốt nghiệp thuận lợi!
hòuxiǎngzuòshén me
Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm gì?
běi jīngxué
Anh ấy tốt nghiệp (tại) Đại học Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây