Hán Việt:TẤT NGHIỆP••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
毕Giản thể từ 畢+业Giản thể từ 業
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

毕业
tốt nghiệp (hoàn thành việc học ở nhà trường).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tốt nghiệp (hoàn thành việc học ở nhà trường).
ENTiếng Anh:To graduate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你什么时候毕业?
Khi nào bạn tốt nghiệp?
When will you graduate?
#2
我今年六月大学毕业。
Tháng Sáu năm nay tôi tốt nghiệp đại học.
I will graduate from university this June.
#3
祝贺你顺利毕业!
Chúc mừng bạn tốt nghiệp thuận lợi!
Congratulations on graduating successfully!
#4
毕业以后你想做什么?
Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm gì?
What do you want to do after graduation?
#5
他毕业于北京大学。
Anh ấy tốt nghiệp (tại) Đại học Bắc Kinh.
He graduated from Peking University.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây