Chi tiết từ vựng

毕业 【畢業】【bìyè】

heart
(Phân tích từ 毕业)
Nghĩa từ: Tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp
Cấp độ: HSK2

Ví dụ:

zhè
shì
de
bìyè
毕业
zhàopiān
照片。
This is my graduation photo.
Đây là ảnh tốt nghiệp của tôi.
wǒmen
我们
jīnnián
今年
bìyè
毕业
We graduate this year.
Chúng tôi tốt nghiệp năm nay.
shénme
什么
shíhòu
时候
bìyè
毕业
When will you graduate?
Bạn tốt nghiệp khi nào?
xiǎng
zài
bìyè
毕业
hòu
guówài
国外
gōngzuò
工作。
I want to work abroad after I graduate.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đi làm ở nước ngoài .
xīwàng
希望
bìyè
毕业
hòunéng
后能
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
gōngzuò
工作。
I hope to find a good job after I graduate.
Tôi hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ tìm được một công việc tốt.
xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼。
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
Bình luận