Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhuāng
HSK 2
Làng
Hán Việt:TRANG••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶一ノ一丨一
广Nghiễm+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

庄
zhuāng
Làng
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Làng
ENTiếng Anh:village, manor, solemn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zhù住zài在yí一gè个měilì美丽de的cūnzhuāng村庄lǐ里。
Chúng tôi sống trong một ngôi làng xinh đẹp.
We live in a beautiful village.
#2
nà那gè个cūnzhuāng村庄bèi被qúnshānhuánrào群山环绕。
Ngôi làng đó được bao quanh bởi những ngọn núi.
That village is surrounded by mountains.
#3
tā他chūshēng出生zài在nánfāng南方de的yí一gè个xiǎo小cūnzhuāng村庄。
Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ miền Nam.
He was born in a small village in the south.
#4
wángjiā王家zhuāng庄lí离zhèlǐ这里bù不yuǎn远。
Làng họ Vương cách đây không xa.
Wangjiazhuang is not far from here.
#5
zhuāng庄zi子lǐ里de的rén人dōu都hěn很yǒuhǎo友好。
Người dân trong làng đều rất thân thiện.
The people in the village are all very friendly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây