庄
丶一ノ一丨一
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mái nhà (广) xây trên đất (土) rộng, khu vực dân cư nông thôn quây quần, làng 庄.
Thành phần cấu tạo
庄
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (5)
我们住在一个美丽的村庄里。
Chúng tôi sống trong một ngôi làng xinh đẹp.
那个村庄被群山环绕。
Ngôi làng đó được bao quanh bởi những ngọn núi.
他出生在南方的一个小村庄。
Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ miền Nam.
王家庄离这里不远。
Làng họ Vương cách đây không xa.
庄子里的人都很友好。
Người dân trong làng đều rất thân thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây