Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 村庄
HSK1
村庄
cūnzhuāng
Làng xã
Hán việt:
thôn bành
Lượng từ:
个, 座
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 村庄
庄
【zhuāng】
Làng
村
【cūn】
Làng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 村庄
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Làng xã
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
cūn
村
zhuāng
庄
hěn
很
ān
jìng
安
静
。
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
cūn
村
zhuāng
庄
zhōu
wéi
周
围
dōu
都
shì
是
shù
树
lín
林
。
Xung quanh ngôi làng đều là rừng cây.
bào
暴
yǔ
雨
hòu
后
,
cūn
村
zhuāng
庄
huī
fù
恢
复
le
了
zhèng
cháng
正
常
。
Sau mưa lớn, ngôi làng đã trở lại bình thường.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây