村庄
cūnzhuāng
Làng xã
Hán việt: thôn bành
个, 座
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng xã
Ví dụ (3)
zhè gecūnzhuānghěnān jìng
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
cūnzhuāngzhōu wéidōushìshùlín
Xung quanh ngôi làng đều là rừng cây.
bàohòucūnzhuānghuī lezhèng cháng
Sau mưa lớn, ngôi làng đã trở lại bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây